yǐ... wéi héxīn
lấy... làm cốt lõi (以……为核心)
以 A 为核心 nghĩa là “lấy A làm cốt lõi”. Nó chỉ yếu tố trung tâm mà mọi thứ xoay quanh.
Câu ví dụ chính
这个方案以用户体验为核心。
Zhège fāng’àn yǐ yònghù tǐyàn wéi héxīn.
Phương án này lấy trải nghiệm người dùng làm cốt lõi.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 以……为核心 hoạt động trong khung: 以 A 为核心.
Mẫu này thường gặp trong kế hoạch, thiết kế, chính sách, giáo dục và quản lý. A không chỉ là mục tiêu mà là nguyên tắc trung tâm dẫn dắt toàn bộ cấu trúc. So sánh với 以...为目标, mẫu nhấn mạnh điều muốn đạt được.
Mẫu ngữ pháp
以 A 为核心
xác định giá trị, ý tưởng hoặc trọng tâm trung tâm của hệ thống/kế hoạch
这个方案以用户体验为核心。
Zhège fāng’àn yǐ yònghù tǐyàn wéi héxīn.
Phương án này lấy trải nghiệm người dùng làm cốt lõi.
Điền vào chỗ trống: