yǐ... wéi dǎoxiàng
lấy... làm định hướng (以……为导向)
以 A 为导向 nghĩa là “lấy A làm định hướng”. A dẫn dắt phương hướng thiết kế, cải cách, chính sách hoặc phát triển.
Câu ví dụ chính
产品设计应以用户需求为导向。
Chǎnpǐn shèjì yīng yǐ yònghù xūqiú wéi dǎoxiàng.
Thiết kế sản phẩm nên lấy nhu cầu người dùng làm định hướng.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 以……为导向 hoạt động trong khung: 以 A 为导向.
导向 nói về phương hướng, không nhất thiết là mục tiêu cuối cùng hoặc tiền đề bắt buộc. Thường đi với 用户需求, 市场, 问题, 结果, 价值. So với 为目标, 为导向 nhấn mạnh định hướng dẫn dắt trong quá trình.
Mẫu ngữ pháp
以 A 为导向
nêu định hướng hoặc phương hướng dẫn dắt hành động
产品设计应以用户需求为导向。
Chǎnpǐn shèjì yīng yǐ yònghù xūqiú wéi dǎoxiàng.
Thiết kế sản phẩm nên lấy nhu cầu người dùng làm định hướng.
Điền vào chỗ trống: