zài... céngmiàn shàng
ở tầng diện... (在……层面上)
在 A 层面上 nghĩa là “ở tầng diện A”. Dùng để phân tích vấn đề theo tầng hoặc chiều kích.
Câu ví dụ chính
在制度层面上,我们还需要进一步完善。
Zài zhìdù céngmiàn shàng, wǒmen hái xūyào jìnyíbù wánshàn.
Ở tầng diện chế độ, chúng ta vẫn cần hoàn thiện thêm.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 在……层面上 hoạt động trong khung: 在 A 层面上,B.
层面 là tầng phân tích trừu tượng như 制度, 技术, 社会, 文化, 管理. Khác với 角度 là góc nhìn. Dùng 在...层面上 khi nói vấn đề hoặc giải pháp nằm ở cấp/tầng nào.
Mẫu ngữ pháp
在 A 层面上,B
giới hạn thảo luận trong một tầng diện hoặc chiều kích cụ thể
在制度层面上,我们还需要进一步完善。
Zài zhìdù céngmiàn shàng, wǒmen hái xūyào jìnyíbù wánshàn.
Ở tầng diện chế độ, chúng ta vẫn cần hoàn thiện thêm.
Điền vào chỗ trống: