tōngguò... lái...
thông qua... để... (通过……来……)
通过 A 来 B nghĩa là “thông qua A để làm B”. A là phương pháp; B là mục tiêu hoặc kết quả.
Câu ví dụ chính
我们通过练习来提高口语。
Wǒmen tōngguò liànxí lái tígāo kǒuyǔ.
Chúng tôi thông qua luyện tập để nâng cao khẩu ngữ.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 通过……来…… hoạt động trong khung: 通过 A 来 B.
通过...来... nối phương pháp với mục đích. A thường là hành động, hoạt động, kênh hoặc quá trình; B là kết quả mong muốn. 来 trước B nhấn mạnh mục đích và đôi khi có thể lược bỏ trong câu ngắn, nhưng giữ lại giúp cấu trúc rõ hơn. Không đảo phương pháp và mục tiêu. So với 靠, 通过...来... nói rõ hơn quá trình/kênh dùng để đạt mục tiêu.
Mẫu ngữ pháp
通过 A 来 B
dùng một phương pháp, kênh hoặc quá trình để đạt mục tiêu
我们通过练习来提高口语。
Wǒmen tōngguò liànxí lái tígāo kǒuyǔ.
Chúng tôi thông qua luyện tập để nâng cao khẩu ngữ.
Điền vào chỗ trống: