Tiến độ ngữ pháp
0%
76
Tổng điểm ngữ pháp
0
Đang học
Hoàn thành
Tìm theo cấu trúc, pinyin, tên tiếng Việt hoặc phần giải thích ngắn.
76/76 điểm ngữ pháp
Thà... còn hơn... (与其……不如……)
Thà... còn hơn... (与其……不如……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "thà... còn hơn...".
Thà... cũng không... (宁可……也不……)
Thà... cũng không... (宁可……也不……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "thà... cũng không...".
Vừa... vừa... (既……又……)
Vừa... vừa... (既……又……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "vừa... vừa...".
Vừa không... cũng không... (既不……也不……)
Vừa không... cũng không... (既不……也不……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "vừa không... cũng không...".
Bất kể... hay... đều... (不管……还是……都……)
Bất kể... hay... đều... (不管……还是……都……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "bất kể... hay... đều...".
Dù... hay... đều... (无论……还是……都……)
Dù... hay... đều... (无论……还是……都……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "dù... hay... đều...".
Chỉ là... mà thôi (只不过……而已)
Chỉ là... mà thôi (只不过……而已) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "chỉ là... mà thôi".
Không phải... mà là... (并不是……而是……)
Không phải... mà là... (并不是……而是……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "không phải... mà là...".
Sở dĩ... là vì... (之所以……是因为……)
Sở dĩ... là vì... (之所以……是因为……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "sở dĩ... là vì...".
Do... nên... (由于……因此……)
Do... nên... (由于……因此……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "do... nên...".
Đã... thì... (既然……那么……)
Đã... thì... (既然……那么……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "đã... thì...".
Để tránh... (以免……)
Để tránh... (以免……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "để tránh...".
Kẻo..., để khỏi... (免得……)
Kẻo..., để khỏi... (免得……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "kẻo..., để khỏi...".
Để tiện... (以便……)
Để tiện... (以便……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "để tiện...".
Từ đó mà... (从而……)
Từ đó mà... (从而……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "từ đó mà...".
Tiếp đó mà... (进而……)
Tiếp đó mà... (进而……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "tiếp đó mà...".
Từ đó có thể thấy... (由此可见……)
Từ đó có thể thấy... (由此可见……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "từ đó có thể thấy...".
Tóm lại... (总之……)
Tóm lại... (总之……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "tóm lại...".
Nói tóm lại... (总而言之……)
Nói tóm lại... (总而言之……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "nói tóm lại...".
Nói cách khác... (换句话说……)
Nói cách khác... (换句话说……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "nói cách khác...".
Có nghĩa là... (也就是说……)
Có nghĩa là... (也就是说……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "có nghĩa là...".
Ngược lại... (相反……)
Ngược lại... (相反……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "ngược lại...".
Ngược lại còn... (反而……)
Ngược lại còn... (反而……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "ngược lại còn...".
Trái lại lại... (反倒……)
Trái lại lại... (反倒……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "trái lại lại...".
Tuy nhiên... (然而……)
Tuy nhiên... (然而……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "tuy nhiên...".
Nếu không thì... (否则……)
Nếu không thì... (否则……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "nếu không thì...".
Nếu không thì... (否则的话……)
Nếu không thì... (否则的话……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "nếu không thì...".
Ngoài ra... (此外……)
Ngoài ra... (此外……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "ngoài ra...".
Ngoài ra... (另外……)
Ngoài ra... (另外……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "ngoài ra...".
Huống hồ... (况且……)
Huống hồ... (况且……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "huống hồ...".
Huống chi... (何况……)
Huống chi... (何况……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "huống chi...".
Đặc biệt là... (尤其是……)
Đặc biệt là... (尤其是……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "đặc biệt là...".
Thậm chí... (甚至……)
Thậm chí... (甚至……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "thậm chí...".
Ngay cả... cũng... (连……也……)
Ngay cả... cũng... (连……也……) là cấu trúc nhấn mạnh dùng để diễn đạt ý "ngay cả... cũng...".
Còn về... thì... (至于……则……)
Còn về... thì... (至于……则……) là cấu trúc nêu chủ đề dùng để diễn đạt ý "còn về... thì...".
Về mặt... (在……方面)
Về mặt... (在……方面) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "về mặt...".
Xét từ phương diện... (从……方面来看)
Xét từ phương diện... (从……方面来看) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xét từ phương diện...".
Xét về... (就……而言)
Xét về... (就……而言) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xét về...".
Nằm ở... (在于……)
Nằm ở... (在于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "nằm ở...".
Phụ thuộc vào... (取决于……)
Phụ thuộc vào... (取决于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "phụ thuộc vào...".
Suy cho cùng... (归根到底……)
Suy cho cùng... (归根到底……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "suy cho cùng...".
Rõ ràng... (显然……)
Rõ ràng... (显然……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "rõ ràng...".
Rõ ràng... (明显……)
Rõ ràng... (明显……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "rõ ràng...".
Chưa chắc... (未必……)
Chưa chắc... (未必……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "chưa chắc...".
Chưa hẳn... (不见得……)
Chưa hẳn... (不见得……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "chưa hẳn...".
Dường như... (似乎……)
Dường như... (似乎……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "dường như...".
Xem ra... (看来……)
Xem ra... (看来……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "xem ra...".
Nghe nói... (据说……)
Nghe nói... (据说……) là cấu trúc nêu nguồn thông tin dùng để diễn đạt ý "nghe nói...".
Theo tôi được biết... (据我所知……)
Theo tôi được biết... (据我所知……) là cấu trúc nêu nguồn thông tin dùng để diễn đạt ý "theo tôi được biết...".
Cái gọi là... chính là... (所谓……就是……)
Cái gọi là... chính là... (所谓……就是……) là cấu trúc giải thích dùng để diễn đạt ý "cái gọi là... chính là...".
Cái gọi là... (所谓的……)
Cái gọi là... (所谓的……) là cấu trúc giải thích dùng để diễn đạt ý "cái gọi là...".
Với tư cách là... mà nói (作为……来说)
Với tư cách là... mà nói (作为……来说) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "với tư cách là... mà nói".
Dựa vào... (凭……)
Dựa vào... (凭……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "dựa vào...".
Dựa vào... (靠……)
Dựa vào... (靠……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "dựa vào...".
Nhờ vào... (借助……)
Nhờ vào... (借助……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "nhờ vào...".
Thông qua... để... (通过……来……)
Thông qua... để... (通过……来……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "thông qua... để...".
Lấy... làm cơ sở (以……为基础)
Lấy... làm cơ sở (以……为基础) là cấu trúc cố định dùng để diễn đạt ý "lấy... làm cơ sở".
Lấy... làm ví dụ (以……为例)
Lấy... làm ví dụ (以……为例) là cấu trúc cố định dùng để diễn đạt ý "lấy... làm ví dụ".
Lấy... làm chính (以……为主)
Lấy... làm chính (以……为主) là cấu trúc cố định dùng để diễn đạt ý "lấy... làm chính".
Xem... thành... (把……看成……)
Xem... thành... (把……看成……) là câu chữ 把 dùng để diễn đạt ý "xem... thành...".
Xem... như... (把……看作……)
Xem... như... (把……看作……) là câu chữ 把 dùng để diễn đạt ý "xem... như...".
Gọi... là... (把……称为……)
Gọi... là... (把……称为……) là câu chữ 把 dùng để diễn đạt ý "gọi... là...".
Được cho là... (被认为……)
Được cho là... (被认为……) là câu chữ 被 dùng để diễn đạt ý "được cho là...".
Được gọi là... (被称为……)
Được gọi là... (被称为……) là câu chữ 被 dùng để diễn đạt ý "được gọi là...".
Khiến cho... (使得……)
Khiến cho... (使得……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "khiến cho...".
Dẫn đến... (导致……)
Dẫn đến... (导致……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "dẫn đến...".
Gây ra... (造成……)
Gây ra... (造成……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "gây ra...".
Gây nên... (引起……)
Gây nên... (引起……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "gây nên...".
Đối mặt với... (面对……)
Đối mặt với... (面对……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "đối mặt với...".
Quan điểm về... (关于……的看法)
Quan điểm về... (关于……的看法) là cấu trúc nêu chủ đề dùng để diễn đạt ý "quan điểm về...".
Trong quá trình... (在……过程中)
Trong quá trình... (在……过程中) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "trong quá trình...".
Trong tình huống... (在……情况下)
Trong tình huống... (在……情况下) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "trong tình huống...".
Trên cơ sở... (在……基础上)
Trên cơ sở... (在……基础上) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "trên cơ sở...".
Càng... càng... (越是……越……)
Càng... càng... (越是……越……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "càng... càng...".
Không phải là không... mà là... (不是不……而是……)
Không phải là không... mà là... (不是不……而是……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "không phải là không... mà là...".
Một khi... thì... (一旦……就……)
Một khi... thì... (一旦……就……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "một khi... thì...".