yuè shì... yuè...
càng... càng... (越是……越……)
越是 A,越 B nghĩa là “càng A càng B”. Nó thường nhấn mạnh điều càng cần làm trong một tình huống nào đó.
Câu ví dụ chính
越是困难的时候,越要保持冷静。
Yuè shì kùnnan de shíhou, yuè yào bǎochí lěngjìng.
Càng là lúc khó khăn, càng phải giữ bình tĩnh.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập