jì...yòu...
Vừa... vừa... (既……又……)
Vừa... vừa... (既……又……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "vừa... vừa...".
Câu ví dụ chính
这家店既便宜又方便。
Zhè jiā diàn jì piányi yòu fāngbiàn.
Cửa hàng này vừa rẻ vừa tiện.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Vừa... vừa... (既……又……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "vừa... vừa...".
Mẫu Vừa... vừa... (既……又……) thuộc nhóm câu phức và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Vừa... vừa.... Khung cấu trúc thực tế là 既 A,又 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần giữ đủ các vế có quan hệ logic với nhau. Ví dụ: 这家店既便宜又方便。 (Cửa hàng này vừa rẻ vừa tiện.)
Mẫu ngữ pháp
既 A,又 B
Vừa... vừa...
这家店既便宜又方便。
Zhè jiā diàn jì piányi yòu fāngbiàn.
Cửa hàng này vừa rẻ vừa tiện.