jì...yòu...
Vừa... vừa... (既……又……)
既……又…… nối hai phẩm chất hoặc hành động đều đúng. Hai vế nên song song và thường mang nghĩa tích cực hoặc trung tính.
Câu ví dụ chính
这个办法既简单又有效。
Zhège bànfǎ jì jiǎndān yòu yǒuxiào.
Cách này vừa đơn giản vừa hiệu quả.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
既……又…… nối hai phẩm chất hoặc hành động đều đúng. Hai vế nên song song và thường mang nghĩa tích cực hoặc trung tính.
既……又…… nối hai phẩm chất hoặc hành động đều đúng. Hai vế nên song song và thường mang nghĩa tích cực hoặc trung tính. Chỉ dùng khi quan hệ logic rõ ràng. Chú ý các dấu hiệu đi theo cặp và giữ hai vế song song về nghĩa. Không dùng 既……又…… cho hai ý trái ngược. Với hai phẩm chất phủ định song song, dùng 既不……也不…….
Mẫu ngữ pháp
既 A,又 B
既……又…… nối hai phẩm chất hoặc hành động đều đúng. Hai vế nên song song và thường mang nghĩa tích cực hoặc trung tính.
她既会唱歌,又会跳舞。
Tā jì huì chàng gē, yòu huì tiào wǔ.
Cô ấy vừa biết hát vừa biết nhảy.
Điền vào chỗ trống: