jì bù...yě bù...
Vừa không... cũng không... (既不……也不……)
既不……也不…… nối hai phẩm chất hoặc hành động phủ định. Nghĩa là cả A lẫn B đều không đúng.
Câu ví dụ chính
他既不想解释,也不想争论。
Tā jì bù xiǎng jiěshì, yě bù xiǎng zhēnglùn.
Anh ấy vừa không muốn giải thích, cũng không muốn tranh luận.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
既不……也不…… nối hai phẩm chất hoặc hành động phủ định. Nghĩa là cả A lẫn B đều không đúng.
既不……也不…… nối hai phẩm chất hoặc hành động phủ định. Nghĩa là cả A lẫn B đều không đúng. Chỉ dùng khi quan hệ logic rõ ràng. Chú ý các dấu hiệu đi theo cặp và giữ hai vế song song về nghĩa. 既……又…… dùng cho hai điểm đều đúng; 既不……也不…… dùng cho hai điểm đều phủ định.
Mẫu ngữ pháp
既不 A,也不 B
既不……也不…… nối hai phẩm chất hoặc hành động phủ định. Nghĩa là cả A lẫn B đều không đúng.
这个问题既不简单,也不复杂。
Zhège wèntí jì bù jiǎndān, yě bù fùzá.
Vấn đề này không đơn giản mà cũng không phức tạp.
dấu hiệu thứ hai cần thiết để quan hệ rõ ràng.
Điền vào chỗ trống: