jì bù...yě bù...
Vừa không... cũng không... (既不……也不……)
Vừa không... cũng không... (既不……也不……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "vừa không... cũng không...".
Câu ví dụ chính
他既不抽烟,也不喝酒。
Tā jì bù chōuyān, yě bù hējiǔ.
Anh ấy vừa không hút thuốc cũng không uống rượu.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Vừa không... cũng không... (既不……也不……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "vừa không... cũng không...".
Mẫu Vừa không... cũng không... (既不……也不……) thuộc nhóm câu phức và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Vừa không... cũng không.... Khung cấu trúc thực tế là 既不 A,也不 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần giữ đủ các vế có quan hệ logic với nhau. Ví dụ: 他既不抽烟,也不喝酒。 (Anh ấy vừa không hút thuốc cũng không uống rượu.)
Mẫu ngữ pháp
既不 A,也不 B
Vừa không... cũng không...
他既不抽烟,也不喝酒。
Tā jì bù chōuyān, yě bù hējiǔ.
Anh ấy vừa không hút thuốc cũng không uống rượu.