suǒwèi...jiùshì...
cái gọi là... chính là... (所谓……就是……)
Dùng 所谓 A,就是 B để định nghĩa A bằng lời của mình. Cấu trúc này thường giải thích ý nghĩa thật của một từ hoặc khái niệm.
Câu ví dụ chính
所谓努力,就是每天都比昨天进步一点。
Suǒwèi nǔlì, jiùshì měi tiān dōu bǐ zuótiān jìnbù yìdiǎn.
Cái gọi là nỗ lực chính là mỗi ngày tiến bộ hơn hôm qua một chút.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập