yě jiù shì shuō...
Có nghĩa là... (也就是说……)
Có nghĩa là... (也就是说……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "có nghĩa là...".
Câu ví dụ chính
票已经卖完了,也就是说,我们进不去了。
Piào yǐjīng mài wán le, yě jiù shì shuō, wǒmen jìn bu qù le.
Vé đã bán hết, có nghĩa là chúng ta không vào được nữa.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Có nghĩa là... (也就是说……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "có nghĩa là...".
Mẫu Có nghĩa là... (也就是说……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Có nghĩa là.... Khung cấu trúc thực tế là 也就是说,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Thường dùng để nối ý trong câu hoặc giữa các câu. Ví dụ: 票已经卖完了,也就是说,我们进不去了。 (Vé đã bán hết, có nghĩa là chúng ta không vào được nữa.)
Mẫu ngữ pháp
也就是说,A
Có nghĩa là...
票已经卖完了,也就是说,我们进不去了。
Piào yǐjīng mài wán le, yě jiù shì shuō, wǒmen jìn bu qù le.
Vé đã bán hết, có nghĩa là chúng ta không vào được nữa.