yě jiù shì shuō...
Có nghĩa là / nói cách khác là... (也就是说……)
也就是说 diễn đạt lại thông tin phía trước theo cách rõ hơn hoặc trực tiếp hơn. Nó thường mở ý nghĩa thật hoặc kết luận thực tế.
Câu ví dụ chính
票已经卖完了,也就是说,我们进不去了。
Piào yǐjīng mài wán le, yě jiù shì shuō, wǒmen jìn bu qù le.
Vé đã bán hết, có nghĩa là chúng ta không vào được nữa.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập