bèi chēngwéi...
được gọi là... (被称为……)
被称为 nghĩa là “được gọi là”. Dùng khi người, nơi chốn hoặc sự vật có tên gọi, danh hiệu, biệt danh hoặc nhãn gọi công khai.
Câu ví dụ chính
杭州被称为人间天堂。
Hángzhōu bèi chēngwéi rénjiān tiāntáng.
Hàng Châu được gọi là thiên đường nơi nhân gian.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 被称为…… hoạt động trong khung: A 被称为 B.
被称为 là dạng bị động của 称为. Nó tập trung vào đối tượng nhận tên gọi hoặc danh hiệu. Chủ thể gọi tên có thể lược bỏ hoặc nêu bằng 被 + người/nhóm. Không dùng cho ý kiến chung nếu phần sau không phải tên gọi/nhãn gọi. So với 被认为, 被称为 nói về gọi tên, không phải đánh giá.
Mẫu ngữ pháp
A 被称为 B
nêu tên gọi, danh hiệu hoặc biệt danh mà A được biết đến
杭州被称为人间天堂。
Hángzhōu bèi chēngwéi rénjiān tiāntáng.
Hàng Châu được gọi là thiên đường nơi nhân gian.
Điền vào chỗ trống: