bèi chēngwéi...
được gọi là... (被称为……)
被称为 nghĩa là “được gọi là”. Dùng khi người, nơi chốn hoặc sự vật có tên gọi, danh hiệu, biệt danh hoặc nhãn gọi công khai.
Câu ví dụ chính
杭州被称为人间天堂。
Hángzhōu bèi chēngwéi rénjiān tiāntáng.
Hàng Châu được gọi là thiên đường nơi nhân gian.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập