bèi rènwéi...
được cho là... (被认为……)
被认为 nghĩa là “được cho là/được xem là”. Nó trình bày một ý kiến như đánh giá từ bên ngoài hoặc được nhiều người chấp nhận.
Câu ví dụ chính
这本书被认为很适合初学者。
Zhè běn shū bèi rènwéi hěn shìhé chūxuézhě.
Cuốn sách này được cho là rất phù hợp với người mới học.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập