bèi rènwéi...
Được cho là... (被认为……)
Được cho là... (被认为……) là câu chữ 被 dùng để diễn đạt ý "được cho là...".
Câu ví dụ chính
这本书被认为很有价值。
Zhè běn shū bèi rènwéi hěn yǒu jiàzhí.
Cuốn sách này được cho là rất có giá trị.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Được cho là... (被认为……) là câu chữ 被 dùng để diễn đạt ý "được cho là...".
Mẫu Được cho là... (被认为……) thuộc nhóm câu chữ 被 và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Được cho là.... Khung cấu trúc thực tế là 被认为 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Sau 被 thường là hành động hoặc cách đánh giá/gọi tên hướng vào chủ ngữ. Ví dụ: 这本书被认为很有价值。 (Cuốn sách này được cho là rất có giá trị.)
Mẫu ngữ pháp
被认为 A
Được cho là...
这本书被认为很有价值。
Zhè běn shū bèi rènwéi hěn yǒu jiàzhí.
Cuốn sách này được cho là rất có giá trị.