zàochéng...
gây ra... (造成……)
造成 nghĩa là “gây ra”. Nó thường đưa ra vấn đề, thiệt hại, áp lực, sai sót hoặc ảnh hưởng.
Câu ví dụ chính
大雨造成了不少交通问题。
Dàyǔ zàochéng le bù shǎo jiāotōng wèntí.
Mưa lớn đã gây ra không ít vấn đề giao thông.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 造成…… hoạt động trong khung: A 造成 B.
造成 tập trung vào kết quả được tạo ra bởi nguyên nhân. Nó thường dùng với hậu quả tiêu cực hoặc cụ thể như 影响, 损失, 问题, 错误, 压力. So với 导致, 造成 nhấn mạnh tình trạng/thiệt hại được tạo ra hơn. Không dùng cho kết quả tích cực đơn giản như vui vẻ; dùng 让 hoặc 使得.
Mẫu ngữ pháp
A 造成 B
nhấn mạnh việc tạo ra một kết quả, thường là vấn đề, thiệt hại hoặc ảnh hưởng
大雨造成了不少交通问题。
Dàyǔ zàochéng le bù shǎo jiāotōng wèntí.
Mưa lớn đã gây ra không ít vấn đề giao thông.
Điền vào chỗ trống: