zàochéng...
Gây ra... (造成……)
Gây ra... (造成……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "gây ra...".
Câu ví dụ chính
粗心造成了错误。
Cūxīn zàochéng le cuòwù.
Sự bất cẩn gây ra lỗi.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Quan sát câu mẫu và chú ý vị trí của 造成 trong cấu trúc A 造成 B.
Mẫu Gây ra... (造成……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Gây ra.... Khung cấu trúc thực tế là A 造成 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ tác nhân, kết quả hoặc đối tượng được đánh giá. Ví dụ: 粗心造成了错误。 (Sự bất cẩn gây ra lỗi.)
Mẫu ngữ pháp
A 造成 B
Gây ra...
粗心造成了错误。
Cūxīn zàochéng le cuòwù.
Sự bất cẩn gây ra lỗi.
Điền vào chỗ trống: