zàiyú...
Nằm ở / cốt ở... (在于……)
在于 xác định lý do then chốt, bản chất hoặc điểm chính của sự việc.
Câu ví dụ chính
成功的关键在于坚持。
Chénggōng de guānjiàn zàiyú jiānchí.
Mấu chốt của thành công nằm ở sự kiên trì.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
在于 xác định lý do then chốt, bản chất hoặc điểm chính của sự việc.
在于 xác định lý do then chốt, bản chất hoặc điểm chính của sự việc. 取决于 nghĩa là phụ thuộc vào điều kiện; 在于 xác định bản chất hoặc điểm then chốt. Hãy dùng khi câu cần đúng quan hệ này: nhấn mạnh, phương diện, góc nhìn, bản chất hoặc sự phụ thuộc. Giữ cấu trúc gần cụm mà nó mở.
Mẫu ngữ pháp
A 在于 B
在于 xác định lý do then chốt, bản chất hoặc điểm chính của sự việc.
成功的关键在于坚持。
Chénggōng de guānjiàn zàiyú jiānchí.
Mấu chốt của thành công nằm ở sự kiên trì.
Điền vào chỗ trống: