zǒngzhī...
Tóm lại... (总之……)
总之 mở phần tóm tắt ngắn gọn hoặc kết luận cuối sau nhiều ý.
Câu ví dụ chính
这家店价格合适,服务也好。总之,我很满意。
Zhè jiā diàn jiàgé héshì, fúwù yě hǎo. Zǒngzhī, wǒ hěn mǎnyì.
Quán này giá phù hợp, dịch vụ cũng tốt. Tóm lại, tôi rất hài lòng.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
总之 mở phần tóm tắt ngắn gọn hoặc kết luận cuối sau nhiều ý.
总之 mở phần tóm tắt ngắn gọn hoặc kết luận cuối sau nhiều ý. Chỉ dùng khi chức năng logic trong đoạn nói/viết thật rõ. 总而言之 trang trọng và nhấn mạnh hơn; 总之 ngắn gọn và thường dùng trong nói/viết. Giữ liên từ gần mệnh đề mà nó mở và tránh dùng cho các ý không liên quan.
Mẫu ngữ pháp
总之,A
总之 mở phần tóm tắt ngắn gọn hoặc kết luận cuối sau nhiều ý.
他准备充分,表达清楚。总之,演讲很成功。
Tā zhǔnbèi chōngfèn, biǎodá qīngchu. Zǒngzhī, yǎnjiǎng hěn chénggōng.
Anh ấy chuẩn bị đầy đủ, diễn đạt rõ ràng. Tóm lại, bài phát biểu rất thành công.
Điền vào chỗ trống: