rán’ér...
Tuy nhiên... (然而……)
然而 mở sự chuyển ý hoặc tương phản sau câu trước. Nó trang trọng hơn 但是.
Câu ví dụ chính
计划很好,然而执行起来并不容易。
Jìhuà hěn hǎo, rán’ér zhíxíng qǐlái bìng bù róngyì.
Kế hoạch rất hay, tuy nhiên thực hiện lại không dễ.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
然而 mở sự chuyển ý hoặc tương phản sau câu trước. Nó trang trọng hơn 但是.
然而 mở sự chuyển ý hoặc tương phản sau câu trước. Nó trang trọng hơn 但是. undefined Hãy dùng liên từ này trong câu/đoạn có liên kết, không chỉ thay từ rời rạc. Chú ý nó đang diễn giải lại, tương phản, cảnh báo hậu quả, bổ sung thông tin hay tăng sức thuyết phục cho lý do.
Mẫu ngữ pháp
A,然而 B
然而 mở sự chuyển ý hoặc tương phản sau câu trước. Nó trang trọng hơn 但是.
计划很好,然而执行起来并不容易。
Jìhuà hěn hǎo, rán’ér zhíxíng qǐlái bìng bù róngyì.
Kế hoạch rất hay, tuy nhiên thực hiện lại không dễ.
Điền vào chỗ trống: