fǒuzé de huà...
Nếu không thì... (否则的话……)
否则的话 là dạng đầy đủ hơn của 否则, thường làm quan hệ điều kiện-kết quả rõ hơn trong lời nói hoặc giải thích.
Câu ví dụ chính
请提前报名,否则的话,我们不好安排座位。
Qǐng tíqián bàomíng, fǒuzé de huà, wǒmen bù hǎo ānpái zuòwèi.
Vui lòng đăng ký trước, nếu không chúng tôi khó sắp xếp chỗ ngồi.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập