Tiến độ ngữ pháp
0%
81
Tổng điểm ngữ pháp
0
Đang học
Hoàn thành
Tìm theo cấu trúc, pinyin, tên tiếng Việt hoặc phần giải thích ngắn.
81/81 điểm ngữ pháp
Dù... đều... (无论……都……)
Dù... đều... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "无论……都……".
Bất kể... đều... (不管……都……)
Bất kể... đều... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "不管……都……".
Đã... thì... (既然……就……)
Đã... thì... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "既然……就……".
Mặc dù... vẫn... (尽管……还是……)
Mặc dù... vẫn... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "尽管……还是……".
Ngay cả khi... cũng... (即使……也……)
Ngay cả khi... cũng... là mẫu câu đặc biệt HSK3 dùng theo cấu trúc "即使……也……".
Trừ khi... nếu không... (除非……否则……)
Trừ khi... nếu không... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "除非……否则……".
Không những không... mà ngược lại... (不但……反而……)
Không những không... mà ngược lại... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "不但……反而……".
Không phải... mà là... (不是……而是……)
Không phải... mà là... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "不是……而是……".
Vừa... vừa... (一边……一边……)
Vừa... vừa... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "一边……一边……".
Một mặt... mặt khác... (一方面……另一方面……)
Một mặt... mặt khác... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "一方面……另一方面……".
Không chỉ... còn... (不仅……还……)
Không chỉ... còn... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "不仅……还……".
Không chỉ... cũng... (不光……也……)
Không chỉ... cũng... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "不光……也……".
Đầu tiên là... sau đó... (先是……然后……)
Đầu tiên là... sau đó... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "先是……然后……".
Từ... đến... (从……到……)
Từ... đến... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "从……到……".
Hứng thú với... (对……感兴趣)
Hứng thú với... là cụm giới từ HSK3 dùng theo cấu trúc "对……感兴趣".
Có ảnh hưởng tới... (对……有影响)
Có ảnh hưởng tới... là cụm giới từ HSK3 dùng theo cấu trúc "对……有影响".
Xem... như... (把……当作……)
Xem... như... là mẫu câu đặc biệt HSK3 dùng theo cấu trúc "把……当作……".
Bị/được... bởi... (被……所……)
Bị/được... bởi... là mẫu câu đặc biệt HSK3 dùng theo cấu trúc "被……所……".
Cùng với... (随着……)
Cùng với... là cụm giới từ HSK3 dùng theo cấu trúc "随着……".
Thông qua... (通过……)
Thông qua... là cụm giới từ HSK3 dùng theo cấu trúc "通过……".
Theo... (按照……)
Theo... là cụm giới từ HSK3 dùng theo cấu trúc "按照……".
Do/Vì... (由于……)
Do/Vì... là cụm giới từ HSK3 dùng theo cấu trúc "由于……".
Về... (关于……)
Về... là cụm giới từ HSK3 dùng theo cấu trúc "关于……".
Còn về... (至于……)
Còn về... là cụm giới từ HSK3 dùng theo cấu trúc "至于……".
Căn cứ theo... (根据……)
Căn cứ theo... là cụm giới từ HSK3 dùng theo cấu trúc "根据……".
Đối với... (对于……)
Đối với... là cụm giới từ HSK3 dùng theo cấu trúc "对于……".
Để/Vì mục đích... (为了……)
Để/Vì mục đích... là cụm giới từ HSK3 dùng theo cấu trúc "为了……".
Nhân lúc... (趁……)
Nhân lúc... là cụm giới từ HSK3 dùng theo cấu trúc "趁……".
Liên tục (连续)
Liên tục là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "连续".
Không ngừng (不断)
Không ngừng là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "不断".
Dần dần (逐渐)
Dần dần là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "逐渐".
Cuối cùng (终于)
Cuối cùng là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "终于".
Vẫn (仍然)
Vẫn là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "仍然".
Vẫn như cũ (依然)
Vẫn như cũ là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "依然".
Quả thật (确实)
Quả thật là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "确实".
Đặc biệt là (尤其)
Đặc biệt là là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "尤其".
Khoảng/chắc là (大概)
Khoảng/chắc là là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "大概".
Gần như/xấp xỉ (差不多)
Gần như/xấp xỉ là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "差不多".
Ít nhất (至少)
Ít nhất là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "至少".
Nhiều nhất (最多)
Nhiều nhất là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "最多".
Hầu như (几乎)
Hầu như là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "几乎".
Quả thực là (简直)
Quả thực là là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "简直".
Rốt cuộc (到底)
Rốt cuộc là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "到底".
Rốt cuộc... hay... (到底……还是……)
Rốt cuộc... hay... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "到底……还是……".
Thảo nào (难怪)
Thảo nào là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "难怪".
Hóa ra (原来)
Hóa ra là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "原来".
Thực ra (其实)
Thực ra là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "其实".
Đương nhiên (当然)
Đương nhiên là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "当然".
Nhất định đừng/phải (千万)
Nhất định đừng/phải là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "千万".
Quả là/nhưng (可)
Quả là/nhưng là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "可".
Ngay cả... cũng... (连……都……)
Ngay cả... cũng... là câu phức/liên kết logic HSK3 dùng theo cấu trúc "连……都……".
Đem... cho... (把……给……)
Đem... cho... là mẫu câu đặc biệt HSK3 dùng theo cấu trúc "把……给……".
Làm... thành... (把……成……)
Làm... thành... là mẫu câu đặc biệt HSK3 dùng theo cấu trúc "把……成……".
Làm xong... (把……完)
Làm xong... là mẫu câu đặc biệt HSK3 dùng theo cấu trúc "把……完".
Bị... rồi (被……了)
Bị... rồi là mẫu câu đặc biệt HSK3 dùng theo cấu trúc "被……了".
Khiến/bảo ai làm gì (让/叫/使 + 人 + 动词)
Khiến/bảo ai làm gì là mẫu câu đặc biệt HSK3 dùng theo cấu trúc "让/叫/使 + 人 + 动词".
Khiến... cảm thấy... (使……感到……)
Khiến... cảm thấy... là mẫu câu đặc biệt HSK3 dùng theo cấu trúc "使……感到……".
Đáng (值得)
Đáng là mẫu câu đặc biệt HSK3 dùng theo cấu trúc "值得".
Đáng để... (值得……的)
Đáng để... là mẫu câu đặc biệt HSK3 dùng theo cấu trúc "值得……的".
Bổ ngữ 上 (动词 + 上)
Bổ ngữ 上 là bổ ngữ HSK3 dùng theo cấu trúc "动词 + 上".
Bổ ngữ 下 (动词 + 下)
Bổ ngữ 下 là bổ ngữ HSK3 dùng theo cấu trúc "动词 + 下".
Bổ ngữ 出来 (动词 + 出来)
Bổ ngữ 出来 là bổ ngữ HSK3 dùng theo cấu trúc "动词 + 出来".
Bổ ngữ 起来 (动词 + 起来)
Bổ ngữ 起来 là bổ ngữ HSK3 dùng theo cấu trúc "动词 + 起来".
Bổ ngữ 下去 (动词 + 下去)
Bổ ngữ 下去 là bổ ngữ HSK3 dùng theo cấu trúc "动词 + 下去".
Bổ ngữ 过来 (动词 + 过来)
Bổ ngữ 过来 là bổ ngữ HSK3 dùng theo cấu trúc "动词 + 过来".
Bổ ngữ 过去 (动词 + 过去)
Bổ ngữ 过去 là bổ ngữ HSK3 dùng theo cấu trúc "动词 + 过去".
Có/không thể làm nổi (动词 + 得/不 + 了)
Có/không thể làm nổi là bổ ngữ HSK3 dùng theo cấu trúc "动词 + 得/不 + 了".
Có/không di chuyển nổi (动词 + 得/不 + 动)
Có/không di chuyển nổi là bổ ngữ HSK3 dùng theo cấu trúc "动词 + 得/不 + 动".
Có/không kham nổi (动词 + 得/不 + 起)
Có/không kham nổi là bổ ngữ HSK3 dùng theo cấu trúc "动词 + 得/不 + 起".
Có/không đạt được (动词 + 得/不 + 到)
Có/không đạt được là bổ ngữ HSK3 dùng theo cấu trúc "动词 + 得/不 + 到".
Có/không rõ (动词 + 得/不 + 清楚)
Có/không rõ là bổ ngữ HSK3 dùng theo cấu trúc "动词 + 得/不 + 清楚".
Càng thêm (越发)
Càng thêm là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "越发".
Đặc biệt (格外)
Đặc biệt là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "格外".
Rất (十分)
Rất là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "十分".
Khá/tương đối (相当)
Khá/tương đối là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "相当".
Tỏ ra/có vẻ (显得)
Tỏ ra/có vẻ là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "显得".
Trông có vẻ (看起来)
Trông có vẻ là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "看起来".
Nghe có vẻ (听起来)
Nghe có vẻ là loại từ hoặc phó từ HSK3 dùng theo cấu trúc "听起来".
Có thể xem là (算是)
Có thể xem là là mẫu câu đặc biệt HSK3 dùng theo cấu trúc "算是".
Cái gọi là (所谓)
Cái gọi là là mẫu câu đặc biệt HSK3 dùng theo cấu trúc "所谓".
Với tư cách là (作为)
Với tư cách là là mẫu câu đặc biệt HSK3 dùng theo cấu trúc "作为".