fǎndào...
Trái lại lại... (反倒……)
Trái lại lại... (反倒……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "trái lại lại...".
Câu ví dụ chính
他没生气,反倒笑了起来。
Tā méi shēngqì, fǎndào xiào le qǐlai.
Anh ấy không giận, trái lại còn cười lên.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Trái lại lại... (反倒……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "trái lại lại...".
Mẫu Trái lại lại... (反倒……) thuộc nhóm cấu trúc phó từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Trái lại lại.... Khung cấu trúc thực tế là A,反倒 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần đặt dấu hiệu ngữ pháp đúng vị trí trước hoặc trong vị ngữ. Ví dụ: 他没生气,反倒笑了起来。 (Anh ấy không giận, trái lại còn cười lên.)
Mẫu ngữ pháp
A,反倒 B
Trái lại lại...
他没生气,反倒笑了起来。
Tā méi shēngqì, fǎndào xiào le qǐlai.
Anh ấy không giận, trái lại còn cười lên.