lián...yě...
Ngay cả... cũng... (连……也……)
连……也…… nhấn mạnh một đối tượng ngoài dự đoán. Nó cho thấy ngay cả A còn đúng thì các trường hợp khác càng dễ hiểu.
Câu ví dụ chính
他忙得连电话也没时间接。
Tā máng de lián diànhuà yě méi shíjiān jiē.
Anh ấy bận đến mức ngay cả điện thoại cũng không có thời gian nghe.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập