shǐde...
khiến cho... (使得……)
使得 nghĩa là “khiến cho”. Nó nối nguyên nhân với kết quả do nguyên nhân đó tạo ra.
Câu ví dụ chính
这次交流使得大家更了解彼此。
Zhè cì jiāoliú shǐde dàjiā gèng liǎojiě bǐcǐ.
Lần trao đổi này khiến mọi người hiểu nhau hơn.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập