yǐ... wéi lì
lấy... làm ví dụ (以……为例)
以 A 为例 nghĩa là “lấy A làm ví dụ”. Dùng để làm phần giải thích rõ hơn bằng một trường hợp cụ thể.
Câu ví dụ chính
以北京为例,冬天的空气比较干。
Yǐ Běijīng wéi lì, dōngtiān de kōngqì bǐjiào gān.
Lấy Bắc Kinh làm ví dụ, không khí mùa đông khá khô.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 以……为例 hoạt động trong khung: 以 A 为例,B.
以...为例 đưa ra một trường hợp đại diện hoặc minh họa cho ý rộng hơn. A có thể là địa điểm, người, sự kiện, chủ đề hoặc tình huống. Mệnh đề phía sau giải thích điều có thể thấy từ ví dụ đó. Không dùng khi bạn không thật sự nêu ví dụ. So với 比如, 以...为例 có cấu trúc rõ hơn và thường gặp trong giải thích, thuyết trình, văn viết.
Mẫu ngữ pháp
以 A 为例,B
đưa ra một ví dụ cụ thể trước khi giải thích ý rộng hơn
以北京为例,冬天的空气比较干。
Yǐ Běijīng wéi lì, dōngtiān de kōngqì bǐjiào gān.
Lấy Bắc Kinh làm ví dụ, không khí mùa đông khá khô.
Điền vào chỗ trống: