xiǎnrán...
rõ ràng... (显然……)
Dùng 显然 khi kết luận đã rõ dựa vào bằng chứng. Nghĩa là “rõ ràng” hoặc “hiển nhiên”.
Câu ví dụ chính
他没来开会,显然还不知道这个消息。
Tā méi lái kāihuì, xiǎnrán hái bù zhīdào zhège xiāoxi.
Anh ấy không đến họp; rõ ràng là anh ấy vẫn chưa biết tin này.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập