bú shì bù...ér shì...
Không phải là không... mà là... (不是不……而是……)
Không phải là không... mà là... (不是不……而是……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "không phải là không... mà là...".
Câu ví dụ chính
我不是不想去,而是没有时间。
Wǒ bú shì bù xiǎng qù, ér shì méiyǒu shíjiān.
Không phải tôi không muốn đi, mà là không có thời gian.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Không phải là không... mà là... (不是不……而是……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "không phải là không... mà là...".
Mẫu Không phải là không... mà là... (不是不……而是……) thuộc nhóm câu phức và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Không phải là không... mà là.... Khung cấu trúc thực tế là 不是不 A,而是 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần giữ đủ các vế có quan hệ logic với nhau. Ví dụ: 我不是不想去,而是没有时间。 (Không phải tôi không muốn đi, mà là không có thời gian.)
Mẫu ngữ pháp
不是不 A,而是 B
Không phải là không... mà là...
我不是不想去,而是没有时间。
Wǒ bú shì bù xiǎng qù, ér shì méiyǒu shíjiān.
Không phải tôi không muốn đi, mà là không có thời gian.