bú shì bù... ér shì...
không phải là không... mà là... (不是不……而是……)
不是不 A,而是 B nghĩa là “không phải là không A, mà là B”. Dùng để làm rõ vấn đề không phải A, mà là một lý do khác.
Câu ví dụ chính
我不是不想去,而是今天真的太忙。
Wǒ bú shì bù xiǎng qù, ér shì jīntiān zhēn de tài máng.
Không phải tôi không muốn đi, mà là hôm nay tôi thật sự quá bận.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập