jièzhù...
nhờ vào... (借助……)
借助 nghĩa là “nhờ vào/sử dụng sự hỗ trợ của”. Nó thường đưa ra công cụ, sự hỗ trợ, công nghệ hoặc trợ giúp bên ngoài.
Câu ví dụ chính
借助手机地图,我们很快找到了酒店。
Jièzhù shǒujī dìtú, wǒmen hěn kuài zhǎodào le jiǔdiàn.
Nhờ bản đồ điện thoại, chúng tôi nhanh chóng tìm thấy khách sạn.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 借助…… hoạt động trong khung: 借助 A,B.
借助 dùng khi một hành động trở nên có thể hoặc dễ hơn nhờ sự giúp đỡ/công cụ nào đó. Tân ngữ sau 借助 thường là nguồn lực, phương pháp, nền tảng, thiết bị hoặc sự hỗ trợ của người khác. Nó trang trọng hơn 靠 và nhấn mạnh sự trợ giúp hơn là phụ thuộc. Không dùng 借助 cho nguyên nhân thông thường; nguyên nhân dùng 因为, còn hỗ trợ hữu ích dùng 借助.
Mẫu ngữ pháp
借助 A,B
dùng sự giúp đỡ, hỗ trợ hoặc công cụ để hoàn thành việc gì dễ hơn
借助手机地图,我们很快找到了酒店。
Jièzhù shǒujī dìtú, wǒmen hěn kuài zhǎodào le jiǔdiàn.
Nhờ bản đồ điện thoại, chúng tôi nhanh chóng tìm thấy khách sạn.
Điền vào chỗ trống: