níngkě...yě bù...
Thà... cũng không... (宁可……也不……)
Thà... cũng không... (宁可……也不……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "thà... cũng không...".
Câu ví dụ chính
我宁可走路,也不坐这么挤的车。
Wǒ nìngkě zǒulù, yě bù zuò zhème jǐ de chē.
Tôi thà đi bộ cũng không ngồi chiếc xe đông như vậy.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Thà... cũng không... (宁可……也不……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "thà... cũng không...".
Mẫu Thà... cũng không... (宁可……也不……) thuộc nhóm câu phức và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Thà... cũng không.... Khung cấu trúc thực tế là 宁可 A,也不 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần giữ đủ các vế có quan hệ logic với nhau. Ví dụ: 我宁可走路,也不坐这么挤的车。 (Tôi thà đi bộ cũng không ngồi chiếc xe đông như vậy.)
Mẫu ngữ pháp
宁可 A,也不 B
Thà... cũng không...
我宁可走路,也不坐这么挤的车。
Wǒ nìngkě zǒulù, yě bù zuò zhème jǐ de chē.
Tôi thà đi bộ cũng không ngồi chiếc xe đông như vậy.