zuòwéi... lái shuō
với tư cách là... mà nói (作为……来说)
作为 A 来说 nghĩa là “với tư cách là A mà nói” hoặc “từ góc nhìn của A”. Nó đặt góc nhìn trước khi nêu ý kiến.
Câu ví dụ chính
作为老师来说,耐心非常重要。
Zuòwéi lǎoshī lái shuō, nàixīn fēicháng zhòngyào.
Với tư cách là giáo viên mà nói, sự kiên nhẫn rất quan trọng.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 作为……来说 hoạt động trong khung: 作为 A 来说,B.
作为...来说 dùng khi nhận định phía sau được nhìn từ một vai trò, nhóm hoặc thân phận cụ thể. A thường là người, vai trò, nhóm hoặc lĩnh vực, không phải đồ vật bất kỳ. Cụm này thường đứng đầu câu. Không dùng cho mô tả công việc trực tiếp như 我作为老师教中文; khi đó 作为 nghĩa là “là/với tư cách” và không cần 来说. So với 对A来说, 作为A来说 nhấn mạnh vai trò hoặc thân phận hơn.
Mẫu ngữ pháp
作为 A 来说,B
nêu ý kiến từ một vai trò, thân phận hoặc góc nhìn
作为老师来说,耐心非常重要。
Zuòwéi lǎoshī lái shuō, nàixīn fēicháng zhòngyào.
Với tư cách là giáo viên mà nói, sự kiên nhẫn rất quan trọng.
Điền vào chỗ trống: