píng...
dựa vào... (凭……)
凭 nghĩa là “dựa vào”. Nó thường chỉ bằng chứng, năng lực, giấy tờ hoặc điều kiện làm cho việc gì đó có thể xảy ra.
Câu ví dụ chính
凭这张票,你可以免费进博物馆。
Píng zhè zhāng piào, nǐ kěyǐ miǎnfèi jìn bówùguǎn.
Dựa vào tấm vé này, bạn có thể vào bảo tàng miễn phí.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 凭…… hoạt động trong khung: 凭 A,B.
凭 có thể đưa ra cơ sở để phán đoán hoặc phương tiện/điều kiện giúp thực hiện hành động, như 凭经验, 凭票, 凭努力. Nó không giống 因为; 因为 nêu nguyên nhân, còn 凭 nhấn mạnh thứ dùng để dựa vào. Không đặt 凭 trước cả một mệnh đề nguyên nhân dài. So với 靠, 凭 thường giống dựa vào tư cách, bằng chứng hoặc cơ sở cụ thể hơn.
Mẫu ngữ pháp
凭 A,B
chỉ cơ sở, bằng chứng, năng lực hoặc phương tiện dùng để làm việc gì
凭这张票,你可以免费进博物馆。
Píng zhè zhāng piào, nǐ kěyǐ miǎnfèi jìn bówùguǎn.
Dựa vào tấm vé này, bạn có thể vào bảo tàng miễn phí.
Điền vào chỗ trống: