lìngwài...
Ngoài ra / mặt khác... (另外……)
另外 thêm một mục, sắp xếp hoặc ý khác. Nó rất thường dùng trong nói và viết hằng ngày.
Câu ví dụ chính
我已经订了机票。另外,酒店也安排好了。
Wǒ yǐjīng dìng le jīpiào. Lìngwài, jiǔdiàn yě ānpái hǎo le.
Tôi đã đặt vé máy bay rồi. Ngoài ra, khách sạn cũng đã sắp xếp xong.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập