lìngwài...
Ngoài ra / mặt khác... (另外……)
另外 thêm một mục, sắp xếp hoặc ý khác. Nó rất thường dùng trong nói và viết hằng ngày.
Câu ví dụ chính
我已经订了机票。另外,酒店也安排好了。
Wǒ yǐjīng dìng le jīpiào. Lìngwài, jiǔdiàn yě ānpái hǎo le.
Tôi đã đặt vé máy bay rồi. Ngoài ra, khách sạn cũng đã sắp xếp xong.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
另外 thêm một mục, sắp xếp hoặc ý khác. Nó rất thường dùng trong nói và viết hằng ngày.
另外 thêm một mục, sắp xếp hoặc ý khác. Nó rất thường dùng trong nói và viết hằng ngày. undefined Hãy dùng liên từ này trong câu/đoạn có liên kết, không chỉ thay từ rời rạc. Chú ý nó đang diễn giải lại, tương phản, cảnh báo hậu quả, bổ sung thông tin hay tăng sức thuyết phục cho lý do.
Mẫu ngữ pháp
另外,A
另外 thêm một mục, sắp xếp hoặc ý khác. Nó rất thường dùng trong nói và viết hằng ngày.
我已经订了机票。另外,酒店也安排好了。
Wǒ yǐjīng dìng le jīpiào. Lìngwài, jiǔdiàn yě ānpái hǎo le.
Tôi đã đặt vé máy bay rồi. Ngoài ra, khách sạn cũng đã sắp xếp xong.
Điền vào chỗ trống: