yǔqí...bùrú...
Thà... còn hơn... (与其……不如……)
Thà... còn hơn... (与其……不如……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "thà... còn hơn...".
Câu ví dụ chính
与其等别人帮忙,不如自己先试试。
Yǔqí děng biérén bāngmáng, bùrú zìjǐ xiān shìshi.
Thà tự thử trước còn hơn đợi người khác giúp.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Thà... còn hơn... (与其……不如……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "thà... còn hơn...".
Mẫu Thà... còn hơn... (与其……不如……) thuộc nhóm câu phức và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Thà... còn hơn.... Khung cấu trúc thực tế là 与其 A,不如 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần giữ đủ các vế có quan hệ logic với nhau. Ví dụ: 与其等别人帮忙,不如自己先试试。 (Thà tự thử trước còn hơn đợi người khác giúp.)
Mẫu ngữ pháp
与其 A,不如 B
Thà... còn hơn...
与其等别人帮忙,不如自己先试试。
Yǔqí děng biérén bāngmáng, bùrú zìjǐ xiān shìshi.
Thà tự thử trước còn hơn đợi người khác giúp.