kào...
dựa vào... (靠……)
靠 nghĩa là “dựa vào/phụ thuộc vào”. Dùng khi việc gì đạt được nhờ người, phương pháp, nỗ lực hoặc nguồn lực.
Câu ví dụ chính
他靠打工支付自己的学费。
Tā kào dǎgōng zhīfù zìjǐ de xuéfèi.
Anh ấy dựa vào việc làm thêm để trả học phí của mình.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 靠…… hoạt động trong khung: 靠 A,B.
靠 đưa ra thứ hỗ trợ cho hành động hoặc kết quả. Đó có thể là người, kỹ năng, tiền, nỗ lực hoặc phương pháp. Khác với 凭: 靠 thường nhấn mạnh sự phụ thuộc/hỗ trợ thực tế, còn 凭 nhấn mạnh cơ sở, bằng chứng hoặc tư cách. Không dùng 靠 khi chỉ nêu nguyên nhân; nguyên nhân dùng 因为, sự dựa vào dùng 靠.
Mẫu ngữ pháp
靠 A,B
chỉ sự phụ thuộc vào người, phương pháp, hành động hoặc nguồn lực
他靠打工支付自己的学费。
Tā kào dǎgōng zhīfù zìjǐ de xuéfèi.
Anh ấy dựa vào việc làm thêm để trả học phí của mình.
Điền vào chỗ trống: