bǎ...kànchéng...
Xem... thành... (把……看成……)
Xem... thành... (把……看成……) là câu chữ 把 dùng để diễn đạt ý "xem... thành...".
Câu ví dụ chính
不要把困难看成失败。
Bú yào bǎ kùnnan kànchéng shībài.
Đừng xem khó khăn thành thất bại.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Xem... thành... (把……看成……) là câu chữ 把 dùng để diễn đạt ý "xem... thành...".
Mẫu Xem... thành... (把……看成……) thuộc nhóm câu chữ 把 và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xem... thành.... Khung cấu trúc thực tế là 把 A 看成 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Sau 把 phải có tân ngữ xác định và phần sau nêu cách xử lý/đánh giá/gọi tên. Ví dụ: 不要把困难看成失败。 (Đừng xem khó khăn thành thất bại.)
Mẫu ngữ pháp
把 A 看成 B
Xem... thành...
不要把困难看成失败。
Bú yào bǎ kùnnan kànchéng shībài.
Đừng xem khó khăn thành thất bại.