zài...guòchéng zhōng
Trong quá trình... (在……过程中)
Trong quá trình... (在……过程中) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "trong quá trình...".
Câu ví dụ chính
在学习过程中,我认识了很多朋友。
Zài xuéxí guòchéng zhōng, wǒ rènshi le hěn duō péngyou.
Trong quá trình học, tôi quen nhiều bạn.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Trong quá trình... (在……过程中) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "trong quá trình...".
Mẫu Trong quá trình... (在……过程中) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Trong quá trình.... Khung cấu trúc thực tế là 在 A 过程中; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa để nêu phạm vi, căn cứ hoặc bối cảnh. Ví dụ: 在学习过程中,我认识了很多朋友。 (Trong quá trình học, tôi quen nhiều bạn.)
Mẫu ngữ pháp
在 A 过程中
Trong quá trình...
在学习过程中,我认识了很多朋友。
Zài xuéxí guòchéng zhōng, wǒ rènshi le hěn duō péngyou.
Trong quá trình học, tôi quen nhiều bạn.