yídàn... jiù...
một khi... thì... (一旦……就……)
一旦 A,就 B nghĩa là “một khi A xảy ra thì B theo sau”. Nó thường nhấn mạnh B sẽ hoặc nên xảy ra ngay sau A.
Câu ví dụ chính
一旦决定了,就不要轻易改变。
Yídàn juédìng le, jiù bú yào qīngyì gǎibiàn.
Một khi đã quyết định rồi thì đừng dễ dàng thay đổi.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 一旦……就…… hoạt động trong khung: 一旦 A,就 B.
一旦...就... đưa ra một điều kiện quan trọng và thường có hệ quả rõ. A là điều kiện kích hoạt, B là kết quả, quyết định, cảnh báo hoặc hành động cần làm. Có thể dùng cho lời khuyên, quy tắc, rủi ro và kế hoạch. Không đảo 一旦 và 就. So với 如果...就..., 一旦...就... mạnh hơn và thường hàm ý điều kiện nghiêm túc hoặc mang tính quyết định.
Mẫu ngữ pháp
一旦 A,就 B
đặt một điều kiện mà khi xảy ra sẽ kéo theo kết quả hoặc hành động cần làm
一旦决定了,就不要轻易改变。
Yídàn juédìng le, jiù bú yào qīngyì gǎibiàn.
Một khi đã quyết định rồi thì đừng dễ dàng thay đổi.
Điền vào chỗ trống: