yídàn... jiù...
một khi... thì... (一旦……就……)
一旦 A,就 B nghĩa là “một khi A xảy ra thì B theo sau”. Nó thường nhấn mạnh B sẽ hoặc nên xảy ra ngay sau A.
Câu ví dụ chính
一旦决定了,就不要轻易改变。
Yídàn juédìng le, jiù bú yào qīngyì gǎibiàn.
Một khi đã quyết định rồi thì đừng dễ dàng thay đổi.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập