jìn’ér...
Tiếp đó mà... (进而……)
进而 mở bước tiếp theo, kết quả sâu hơn hoặc sự phát triển ở mức cao hơn dựa trên vế trước.
Câu ví dụ chính
先了解用户需求,进而改进产品设计。
Xiān liǎojiě yònghù xūqiú, jìn’ér gǎijìn chǎnpǐn shèjì.
Trước hết hiểu nhu cầu người dùng, rồi tiếp đó cải thiện thiết kế sản phẩm.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
进而 mở bước tiếp theo, kết quả sâu hơn hoặc sự phát triển ở mức cao hơn dựa trên vế trước.
进而 mở bước tiếp theo, kết quả sâu hơn hoặc sự phát triển ở mức cao hơn dựa trên vế trước. Chỉ dùng khi chức năng logic trong đoạn nói/viết thật rõ. 从而 tập trung vào kết quả/tác động; 进而 tập trung vào bước tiếp theo hoặc phát triển sâu hơn. Giữ liên từ gần mệnh đề mà nó mở và tránh dùng cho các ý không liên quan.
Mẫu ngữ pháp
A,进而 B
进而 mở bước tiếp theo, kết quả sâu hơn hoặc sự phát triển ở mức cao hơn dựa trên vế trước.
我们先解决小问题,进而处理更复杂的部分。
Wǒmen xiān jiějué xiǎo wèntí, jìn’ér chǔlǐ gèng fùzá de bùfen.
Chúng ta giải quyết vấn đề nhỏ trước, rồi tiếp đó xử lý phần phức tạp hơn.
Điền vào chỗ trống: