cǐwài...
Ngoài ra... (此外……)
Ngoài ra... (此外……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "ngoài ra...".
Câu ví dụ chính
此外,我们还需要考虑时间成本。
Cǐwài, wǒmen hái xūyào kǎolǜ shíjiān chéngběn.
Ngoài ra, chúng ta còn cần cân nhắc chi phí thời gian.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Ngoài ra... (此外……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "ngoài ra...".
Mẫu Ngoài ra... (此外……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Ngoài ra.... Khung cấu trúc thực tế là 此外,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Thường dùng để nối ý trong câu hoặc giữa các câu. Ví dụ: 此外,我们还需要考虑时间成本。 (Ngoài ra, chúng ta còn cần cân nhắc chi phí thời gian.)
Mẫu ngữ pháp
此外,A
Ngoài ra...
此外,我们还需要考虑时间成本。
Cǐwài, wǒmen hái xūyào kǎolǜ shíjiān chéngběn.
Ngoài ra, chúng ta còn cần cân nhắc chi phí thời gian.