cǐwài...
Ngoài ra... (此外……)
此外 thêm một điểm, lý do hoặc thông tin khác với sắc thái khá trang trọng.
Câu ví dụ chính
这家店价格合适。此外,服务也很好。
Zhè jiā diàn jiàgé héshì. Cǐwài, fúwù yě hěn hǎo.
Cửa hàng này giá phù hợp. Ngoài ra, dịch vụ cũng rất tốt.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
此外 thêm một điểm, lý do hoặc thông tin khác với sắc thái khá trang trọng.
此外 thêm một điểm, lý do hoặc thông tin khác với sắc thái khá trang trọng. undefined Hãy dùng liên từ này trong câu/đoạn có liên kết, không chỉ thay từ rời rạc. Chú ý nó đang diễn giải lại, tương phản, cảnh báo hậu quả, bổ sung thông tin hay tăng sức thuyết phục cho lý do.
Mẫu ngữ pháp
此外,A
此外 thêm một điểm, lý do hoặc thông tin khác với sắc thái khá trang trọng.
这家店价格合适。此外,服务也很好。
Zhè jiā diàn jiàgé héshì. Cǐwài, fúwù yě hěn hǎo.
Cửa hàng này giá phù hợp. Ngoài ra, dịch vụ cũng rất tốt.
Điền vào chỗ trống: