jiù...ér yán
Xét về / đối với... (就……而言)
就……而言 giới hạn nhận xét vào một người, nhóm, chủ đề hoặc phương diện cụ thể. Mẫu này trang trọng và hay dùng trong văn viết.
Câu ví dụ chính
就我个人而言,我更喜欢安静的环境。
Jiù wǒ gèrén ér yán, wǒ gèng xǐhuan ānjìng de huánjìng.
Xét về cá nhân tôi, tôi thích môi trường yên tĩnh hơn.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
就……而言 giới hạn nhận xét vào một người, nhóm, chủ đề hoặc phương diện cụ thể. Mẫu này trang trọng và hay dùng trong văn viết.
就……而言 giới hạn nhận xét vào một người, nhóm, chủ đề hoặc phương diện cụ thể. Mẫu này trang trọng và hay dùng trong văn viết. 对于 chung hơn; 就……而言 trang trọng hơn và giới hạn phạm vi nhận xét. Hãy dùng khi câu cần đúng quan hệ này: nhấn mạnh, phương diện, góc nhìn, bản chất hoặc sự phụ thuộc. Giữ cấu trúc gần cụm mà nó mở.
Mẫu ngữ pháp
就 A 而言
就……而言 giới hạn nhận xét vào một người, nhóm, chủ đề hoặc phương diện cụ thể. Mẫu này trang trọng và hay dùng trong văn viết.
就我个人而言,我更喜欢安静的环境。
Jiù wǒ gèrén ér yán, wǒ gèng xǐhuan ānjìng de huánjìng.
Xét về cá nhân tôi, tôi thích môi trường yên tĩnh hơn.
Điền vào chỗ trống: