bùguǎn...háishi...dōu...
Bất kể... hay... đều... (不管……还是……都……)
不管……还是……都…… nói rằng kết quả không đổi dù là lựa chọn A hay B. Mẫu này rất thường dùng trong khẩu ngữ.
Câu ví dụ chính
不管天气好还是不好,我们都要按时出发。
Bùguǎn tiānqì hǎo háishi bù hǎo, wǒmen dōu yào ànshí chūfā.
Bất kể thời tiết tốt hay xấu, chúng ta đều phải xuất phát đúng giờ.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
不管……还是……都…… nói rằng kết quả không đổi dù là lựa chọn A hay B. Mẫu này rất thường dùng trong khẩu ngữ.
不管……还是……都…… nói rằng kết quả không đổi dù là lựa chọn A hay B. Mẫu này rất thường dùng trong khẩu ngữ. Chỉ dùng khi quan hệ logic rõ ràng. Chú ý các dấu hiệu đi theo cặp và giữ hai vế song song về nghĩa. 无论……还是……都…… trang trọng hơn một chút; 不管……还是……都…… khẩu ngữ hơn.
Mẫu ngữ pháp
不管 A 还是 B,都 C
不管……还是……都…… nói rằng kết quả không đổi dù là lựa chọn A hay B. Mẫu này rất thường dùng trong khẩu ngữ.
不管你同意还是不同意,我都要告诉他。
Bùguǎn nǐ tóngyì háishi bù tóngyì, wǒ dōu yào gàosu tā.
Bất kể bạn đồng ý hay không, tôi đều phải nói với anh ấy.
Điền vào chỗ trống: