miǎnde...
Kẻo / để khỏi... (免得……)
免得 mở một kết quả không tốt mà người nói muốn tránh. Mẫu này thường dùng trong lời nhắc và lời khuyên khẩu ngữ.
Câu ví dụ chính
你把伞带上,免得一会儿下雨。
Nǐ bǎ sǎn dài shàng, miǎnde yíhuìr xià yǔ.
Bạn mang ô theo đi, kẻo lát nữa trời mưa.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
免得 mở một kết quả không tốt mà người nói muốn tránh. Mẫu này thường dùng trong lời nhắc và lời khuyên khẩu ngữ.
免得 mở một kết quả không tốt mà người nói muốn tránh. Mẫu này thường dùng trong lời nhắc và lời khuyên khẩu ngữ. Chỉ dùng khi chức năng logic trong đoạn nói/viết thật rõ. 以免 trang trọng hơn; 免得 khẩu ngữ hơn và thường dùng khi trực tiếp nhắc/cảnh báo ai đó. Giữ liên từ gần mệnh đề mà nó mở và tránh dùng cho các ý không liên quan.
Mẫu ngữ pháp
A,免得 B
免得 mở một kết quả không tốt mà người nói muốn tránh. Mẫu này thường dùng trong lời nhắc và lời khuyên khẩu ngữ.
早点儿睡吧,免得明天起不来。
Zǎodiǎnr shuì ba, miǎnde míngtiān qǐ bu lái.
Ngủ sớm đi, kẻo mai không dậy nổi.
Điền vào chỗ trống: