jùshuō...
nghe nói... (据说……)
据说 nghĩa là “nghe nói”. Dùng khi thông tin đến từ nguồn gián tiếp và bạn chưa hoàn toàn xác nhận.
Câu ví dụ chính
据说,这家餐厅的面条特别好吃。
Jùshuō, zhè jiā cāntīng de miàntiáo tèbié hǎochī.
Nghe nói mì của nhà hàng này đặc biệt ngon.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 据说…… dẫn ý theo khung: 据说,A.
据说 mở đầu thông tin đến từ lời người khác, tin tức hoặc lời đồn chung. Nó giúp người nói không khẳng định chắc từ bản thân. Không dùng cho điều chính bạn đã thấy hoặc biết chắc. So với 据我所知, 据说 dựa vào nguồn bên ngoài, còn 据我所知 giới hạn theo hiểu biết cá nhân của người nói.
Mẫu ngữ pháp
据说,A
tường thuật thông tin nghe từ người khác, chưa tự xác nhận
据说,这家餐厅的面条特别好吃。
Jùshuō, zhè jiā cāntīng de miàntiáo tèbié hǎochī.
Nghe nói mì của nhà hàng này đặc biệt ngon.
Điền vào chỗ trống: