kànlái...
xem ra... (看来……)
看来 nghĩa là “xem ra” dựa trên bằng chứng hiện tại. Nó nối điều quan sát được với một kết luận có khả năng đúng.
Câu ví dụ chính
天越来越黑,看来快要下雨了。
Tiān yuè lái yuè hēi, kànlái kuài yào xià yǔ le.
Trời càng lúc càng tối, xem ra sắp mưa rồi.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 看来…… dẫn ý theo khung: 看来,A.
看来 dùng khi người nói rút ra kết luận từ dấu hiệu nhìn thấy, thông tin mới hoặc tình huống hiện tại. Nó thường đi sau một quan sát và mở ra suy luận của người nói. Không dùng cho thông tin nghe người khác kể; lúc đó dùng 据说. So với 似乎, 看来 thường gắn rõ hơn với một bằng chứng cụ thể vừa nhận ra.
Mẫu ngữ pháp
看来,A
rút ra suy luận từ điều người nói nhìn thấy hoặc biết hiện tại
天越来越黑,看来快要下雨了。
Tiān yuè lái yuè hēi, kànlái kuài yào xià yǔ le.
Trời càng lúc càng tối, xem ra sắp mưa rồi.
Điền vào chỗ trống: