kànlái...
Xem ra... (看来……)
Xem ra... (看来……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "xem ra...".
Câu ví dụ chính
看来我们得改变计划了。
Kànlái wǒmen děi gǎibiàn jìhuà le.
Xem ra chúng ta phải thay đổi kế hoạch rồi.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Xem ra... (看来……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "xem ra...".
Mẫu Xem ra... (看来……) thuộc nhóm cấu trúc phó từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xem ra.... Khung cấu trúc thực tế là 看来 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần đặt dấu hiệu ngữ pháp đúng vị trí trước hoặc trong vị ngữ. Ví dụ: 看来我们得改变计划了。 (Xem ra chúng ta phải thay đổi kế hoạch rồi.)
Mẫu ngữ pháp
看来 A
Xem ra...
看来我们得改变计划了。
Kànlái wǒmen děi gǎibiàn jìhuà le.
Xem ra chúng ta phải thay đổi kế hoạch rồi.