kànlái...
xem ra... (看来……)
看来 nghĩa là “xem ra” dựa trên bằng chứng hiện tại. Nó nối điều quan sát được với một kết luận có khả năng đúng.
Câu ví dụ chính
天越来越黑,看来快要下雨了。
Tiān yuè lái yuè hēi, kànlái kuài yào xià yǔ le.
Trời càng lúc càng tối, xem ra sắp mưa rồi.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập