bǎ... kànzuò...
xem... như... (把……看作……)
把 A 看作 B nghĩa là “xem A như B”. Nó nhấn mạnh cách người nói nhìn nhận hoặc đối xử với một sự việc.
Câu ví dụ chính
他把这次经历看作一次学习机会。
Tā bǎ zhè cì jīnglì kànzuò yí cì xuéxí jīhuì.
Anh ấy xem trải nghiệm này như một cơ hội học tập.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập