fǎn’ér...
Ngược lại còn... (反而……)
反而 mở một kết quả trái ngược ngoài dự đoán. Nó thường nghĩa là “ngược lại, trái với điều tưởng tượng”.
Câu ví dụ chính
他没休息,反而继续工作。
Tā méi xiūxi, fǎn’ér jìxù gōngzuò.
Anh ấy không nghỉ, ngược lại còn tiếp tục làm việc.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập