yǐnqǐ...
gây nên / thu hút... (引起……)
引起 nghĩa là “gây nên/thu hút”. Nó thường đi với phản ứng như 注意, 兴趣, 讨论, 误会 hoặc 问题.
Câu ví dụ chính
这个消息引起了大家的注意。
Zhège xiāoxi yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì.
Tin này đã thu hút sự chú ý của mọi người.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 引起…… hoạt động trong khung: A 引起 B.
引起 tập trung vào việc kích hoạt một phản ứng. Nó có thể trung tính, tích cực hoặc tiêu cực tùy tân ngữ. Đặc biệt tự nhiên với sự chú ý, hứng thú, thảo luận, lo lắng, hiểu lầm hoặc vấn đề cơ thể. So với 导致, 引起 không chỉ giới hạn ở hậu quả tiêu cực và thường nhấn mạnh phản ứng được khơi lên.
Mẫu ngữ pháp
A 引起 B
gây ra phản ứng, sự chú ý, thảo luận, hứng thú hoặc vấn đề
这个消息引起了大家的注意。
Zhège xiāoxi yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì.
Tin này đã thu hút sự chú ý của mọi người.
Điền vào chỗ trống: