xiāngfǎn...
Ngược lại... (相反……)
相反 mở một tình huống hoặc quan điểm đối lập trực tiếp. Nó thường dùng sau một kỳ vọng phủ định hoặc sự tương phản.
Câu ví dụ chính
我以为他会生气。相反,他笑了。
Wǒ yǐwéi tā huì shēngqì. Xiāngfǎn, tā xiào le.
Tôi tưởng anh ấy sẽ tức giận. Ngược lại, anh ấy đã cười.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập