xiāngfǎn...
Ngược lại... (相反……)
Ngược lại... (相反……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "ngược lại...".
Câu ví dụ chính
我不觉得累,相反,我觉得很有精神。
Wǒ bù juéde lèi, xiāngfǎn, wǒ juéde hěn yǒu jīngshén.
Tôi không thấy mệt, ngược lại còn thấy rất tỉnh táo.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Ngược lại... (相反……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "ngược lại...".
Mẫu Ngược lại... (相反……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Ngược lại.... Khung cấu trúc thực tế là 相反,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Thường dùng để nối ý trong câu hoặc giữa các câu. Ví dụ: 我不觉得累,相反,我觉得很有精神。 (Tôi không thấy mệt, ngược lại còn thấy rất tỉnh táo.)
Mẫu ngữ pháp
相反,A
Ngược lại...
我不觉得累,相反,我觉得很有精神。
Wǒ bù juéde lèi, xiāngfǎn, wǒ juéde hěn yǒu jīngshén.
Tôi không thấy mệt, ngược lại còn thấy rất tỉnh táo.