yóuqí shì...
Đặc biệt là... (尤其是……)
Đặc biệt là... (尤其是……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "đặc biệt là...".
Câu ví dụ chính
我喜欢运动,尤其是游泳。
Wǒ xǐhuan yùndòng, yóuqí shì yóuyǒng.
Tôi thích thể thao, đặc biệt là bơi lội.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đặc biệt là... (尤其是……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "đặc biệt là...".
Mẫu Đặc biệt là... (尤其是……) thuộc nhóm cấu trúc phó từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Đặc biệt là.... Khung cấu trúc thực tế là 尤其是 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần đặt dấu hiệu ngữ pháp đúng vị trí trước hoặc trong vị ngữ. Ví dụ: 我喜欢运动,尤其是游泳。 (Tôi thích thể thao, đặc biệt là bơi lội.)
Mẫu ngữ pháp
尤其是 A
Đặc biệt là...
我喜欢运动,尤其是游泳。
Wǒ xǐhuan yùndòng, yóuqí shì yóuyǒng.
Tôi thích thể thao, đặc biệt là bơi lội.