yóuqí shì...
Đặc biệt là... (尤其是……)
尤其是 nhấn mạnh một mục, nhóm hoặc khía cạnh trong một tập hợp lớn hơn. Nó chỉ ra ví dụ nổi bật nhất.
Câu ví dụ chính
我喜欢运动,尤其是篮球。
Wǒ xǐhuan yùndòng, yóuqí shì lánqiú.
Tôi thích thể thao, đặc biệt là bóng rổ.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập