yóuqí shì...
Đặc biệt là... (尤其是……)
尤其是 nhấn mạnh một mục, nhóm hoặc khía cạnh trong một tập hợp lớn hơn. Nó chỉ ra ví dụ nổi bật nhất.
Câu ví dụ chính
我喜欢运动,尤其是篮球。
Wǒ xǐhuan yùndòng, yóuqí shì lánqiú.
Tôi thích thể thao, đặc biệt là bóng rổ.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
尤其是 nhấn mạnh một mục, nhóm hoặc khía cạnh trong một tập hợp lớn hơn. Nó chỉ ra ví dụ nổi bật nhất.
尤其是 nhấn mạnh một mục, nhóm hoặc khía cạnh trong một tập hợp lớn hơn. Nó chỉ ra ví dụ nổi bật nhất. 格外 bổ nghĩa mức độ; 尤其是 nhấn mạnh một ví dụ trong nhóm. Hãy dùng khi câu cần đúng quan hệ này: nhấn mạnh, phương diện, góc nhìn, bản chất hoặc sự phụ thuộc. Giữ cấu trúc gần cụm mà nó mở.
Mẫu ngữ pháp
尤其是 A
尤其是 nhấn mạnh một mục, nhóm hoặc khía cạnh trong một tập hợp lớn hơn. Nó chỉ ra ví dụ nổi bật nhất.
我喜欢运动,尤其是篮球。
Wǒ xǐhuan yùndòng, yóuqí shì lánqiú.
Tôi thích thể thao, đặc biệt là bóng rổ.
Điền vào chỗ trống: