jìrán...nàme...
Đã... thì... (既然……那么……)
Đã... thì... (既然……那么……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "đã... thì...".
Câu ví dụ chính
既然你已经决定了,那么就去做吧。
Jìrán nǐ yǐjīng juédìng le, nàme jiù qù zuò ba.
Đã quyết định rồi thì hãy làm đi.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đã... thì... (既然……那么……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "đã... thì...".
Mẫu Đã... thì... (既然……那么……) thuộc nhóm câu phức và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Đã... thì.... Khung cấu trúc thực tế là 既然 A,那么 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần giữ đủ các vế có quan hệ logic với nhau. Ví dụ: 既然你已经决定了,那么就去做吧。 (Đã quyết định rồi thì hãy làm đi.)
Mẫu ngữ pháp
既然 A,那么 B
Đã... thì...
既然你已经决定了,那么就去做吧。
Jìrán nǐ yǐjīng juédìng le, nàme jiù qù zuò ba.
Đã quyết định rồi thì hãy làm đi.