jìrán...nàme...
Đã... thì... (既然……那么……)
既然……那么…… xuất phát từ một sự thật đã được chấp nhận rồi đưa ra kết luận, quyết định hoặc đề nghị. 那么 mở bước tiếp theo hợp lý.
Câu ví dụ chính
既然大家都同意,那么我们就开始吧。
Jìrán dàjiā dōu tóngyì, nàme wǒmen jiù kāishǐ ba.
Đã mọi người đều đồng ý, vậy chúng ta bắt đầu nhé.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
既然……那么…… xuất phát từ một sự thật đã được chấp nhận rồi đưa ra kết luận, quyết định hoặc đề nghị. 那么 mở bước tiếp theo hợp lý.
既然……那么…… xuất phát từ một sự thật đã được chấp nhận rồi đưa ra kết luận, quyết định hoặc đề nghị. 那么 mở bước tiếp theo hợp lý. Chỉ dùng khi chức năng logic trong đoạn nói/viết thật rõ. So với 既然……就……: 就 gọn và thường gặp hơn; 那么 làm kết luận rõ ràng và trực tiếp hơn. Giữ liên từ gần mệnh đề mà nó mở và tránh dùng cho các ý không liên quan.
Mẫu ngữ pháp
既然 A,那么 B
既然……那么…… xuất phát từ một sự thật đã được chấp nhận rồi đưa ra kết luận, quyết định hoặc đề nghị. 那么 mở bước tiếp theo hợp lý.
既然你已经决定了,那么就别后悔。
Jìrán nǐ yǐjīng juédìng le, nàme jiù bié hòuhuǐ.
Đã quyết định rồi thì đừng hối hận.
Điền vào chỗ trống: