wèibì...
chưa chắc... (未必……)
未必 nghĩa là “chưa chắc”. Dùng để nói một suy nghĩ phổ biến có thể không đúng.
Câu ví dụ chính
贵的东西未必一定好。
Guì de dōngxi wèibì yídìng hǎo.
Đồ đắt chưa chắc đã tốt.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 未必…… dẫn ý theo khung: A 未必 B.
未必 đứng trước phần mà người nói không hoàn toàn đồng ý. Nó không phải phủ định tuyệt đối, mà nghĩa là kết quả chưa chắc hoặc không phải lúc nào cũng đúng. Thường dùng để phản biện giả định như đắt là tốt, nhiều là hơn. Không kết hợp tuỳ tiện với một từ phủ định khác. So với 不一定, 未必 hơi thiên về văn viết và có sắc thái lập luận hơn.
Mẫu ngữ pháp
A 未必 B
giảm mức chắc chắn, nghĩa là điều gì đó không phải lúc nào cũng đúng
贵的东西未必一定好。
Guì de dōngxi wèibì yídìng hǎo.
Đồ đắt chưa chắc đã tốt.
Điền vào chỗ trống: