wèibì...
chưa chắc... (未必……)
未必 nghĩa là “chưa chắc”. Dùng để nói một suy nghĩ phổ biến có thể không đúng.
Câu ví dụ chính
贵的东西未必一定好。
Guì de dōngxi wèibì yídìng hǎo.
Đồ đắt chưa chắc đã tốt.
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập