zài...fāngmiàn
Về mặt... (在……方面)
Về mặt... (在……方面) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "về mặt...".
Câu ví dụ chính
在服务方面,这家酒店做得很好。
Zài fúwù fāngmiàn, zhè jiā jiǔdiàn zuò de hěn hǎo.
Về mặt dịch vụ, khách sạn này làm rất tốt.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Về mặt... (在……方面) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "về mặt...".
Mẫu Về mặt... (在……方面) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Về mặt.... Khung cấu trúc thực tế là 在 A 方面; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa để nêu phạm vi, căn cứ hoặc bối cảnh. Ví dụ: 在服务方面,这家酒店做得很好。 (Về mặt dịch vụ, khách sạn này làm rất tốt.)
Mẫu ngữ pháp
在 A 方面
Về mặt...
在服务方面,这家酒店做得很好。
Zài fúwù fāngmiàn, zhè jiā jiǔdiàn zuò de hěn hǎo.
Về mặt dịch vụ, khách sạn này làm rất tốt.