cóng...fāngmiàn lái kàn
Xét từ phương diện... (从……方面来看)
从……方面来看 nêu góc độ hoặc tiêu chí được dùng để đánh giá sự việc.
Câu ví dụ chính
从价格方面来看,这个选择更合适。
Cóng jiàgé fāngmiàn lái kàn, zhège xuǎnzé gèng héshì.
Xét từ phương diện giá cả, lựa chọn này phù hợp hơn.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
从……方面来看 nêu góc độ hoặc tiêu chí được dùng để đánh giá sự việc.
从……方面来看 nêu góc độ hoặc tiêu chí được dùng để đánh giá sự việc. 在……方面 nêu phương diện; 从……方面来看 nhấn mạnh góc nhìn dùng để đánh giá. Hãy dùng khi câu cần đúng quan hệ này: nhấn mạnh, phương diện, góc nhìn, bản chất hoặc sự phụ thuộc. Giữ cấu trúc gần cụm mà nó mở.
Mẫu ngữ pháp
从 A 方面来看
从……方面来看 nêu góc độ hoặc tiêu chí được dùng để đánh giá sự việc.
从价格方面来看,这个选择更合适。
Cóng jiàgé fāngmiàn lái kàn, zhège xuǎnzé gèng héshì.
Xét từ phương diện giá cả, lựa chọn này phù hợp hơn.
Điền vào chỗ trống: